>> Để xem bảng tỷ giá ngoại tệ mời bạn bấm vào đây >> Để xem bảng giá chứng khoán LIVE mời bạn click vào đây Tổng khối lượng giao dịch toàn thị trường phiên này đạt 11.910.070 chứng khoán với tổng giá trị 378,589 tỷ đồng. Trong đó, giao dịch khớp lệnh đạt 10.396.110 chứng khoán với giá trị 328,473 tỷ đồng (Giao dịch khớp lệnh liên tục: tổng khối lượng là 5.219.090 chứng khoán; giá trị 175,519 tỷ đồng). Giao dịch thoả thuận phiên này là 1.513.960 chứng khoán với giá trị 50,115 tỷ đồng. - Kết quả giao dịch khớp lệnh trong ngày: So với phiên trước có 148 chứng khoán tăng giá; 08 chứng khoán giảm giá và 01 chứng khoán đứng giá. Về giao dịch của nhà đầu tư nước ngoài: Phiên giao dịch khớp lệnh, nhà đầu tư nước ngoài mua vào 95 mă chứng khoán với tổng khối lượng 2.262.520 đơn vị, tương đương giá trị 104,637 tỷ đồng (chiếm 31,86% giao dịch toàn thị trường). Bán ra 55 mă chứng khoán với tổng khối lượng 2.133.130 đơn vị, tổng giá trị 79,160 tỷ đồng (chiếm 24,10% giao dịch toàn thị trường). Bên cạnh đó các nhà đầu tư nước ngoài c̣n giao dịch thỏa thuận mua vào 08 loại chứng khoán với khối lượng 684.960 đơn vị, tương đương giá trị 17,495 tỷ đồng và bán ra 07 loại chứng khoán với khối lượng 980.000 đơn vị, tương đương giá trị 33,755 tỷ đồng. - Quy mô đặt lệnh trong ngày: Tổng số lệnh đặt mua phiên này là 18.366 lệnh với tổng khối lượng đặt mua 47.512.140 chứng khoán, so với ngày giao dịch trước tăng 17,36%. Tổng số lệnh đặt bán phiên này là 4.306 lệnh với tổng khối lượng đặt bán 11.874.430 đơn vị, so với phiên trước tăng 13,68%. Chênh lệch khối lượng (mua - bán) 35.637.710 chứng khoán, hiệu số mua – bán của phiên giao dịch trước là 30.038.110 chứng khoán. - Thống kê 5 phiên khớp lệnh gần nhất: Tổng khối lượng chứng khoán khớp lệnh đạt 50,162 triệu chứng khoán, khối lượng giao dịch b́nh quân đạt 10,032 triệu ck/phiên; Tổng giá trị giao dịch là 1.375,827 tỷ đồng, b́nh quân 275,165 tỷ đồng/phiên. - 5 chứng khoán có khối lượng giao dịch b́nh quân phiên lớn nhất là: Mă CK | Số phiên giao dịch | KLGD | B́nh quân | GTGD (tr.đ) | STB | 5 | 8,484,230 | 1,696,846 | 195,141 | VTO | 5 | 2,667,760 | 533,552 | 43,306 | PRUBF1 | 5 | 1,585,640 | 317,128 | 8,551 | SAM | 5 | 1,503,050 | 300,610 | 40,176 | BBC | 5 | 1,278,200 | 255,640 | 36,841 |
* Để biết thêm thông tin giá cả của các mặt hàng trên thị trường mời các bạn bấm vào đây. * Bạn hăy bấm vào đây để t́m hiểu thêm những thông tin về chứng khoán. |